Giải Đường đến đỉnh vinh quang lần 40 Cờ nhanh: Bảng Mở rộng
Ýaryş maglumatlary täzelenýär: Oýunçy maglumatlary, Öňki netijeler sanawy. Käbir bölümler wagtlaýyn elýeterli däl.
Ýaryşyň jikme-jiklikleri
- Ýaryş
- Giải Đường đến đỉnh vinh quang lần 40 Cờ nhanh: Bảng Mở rộng
- Federasiýa
- Wýetnam ( VIE )
- Sene
- 2026-09-27
- Ýaryş ulgamy
- Şweýsar ulgamy
- Tapgyrlar
- 7
- Wagt gözegçiligi
- Rapid · 10 phút + 2 giây
- Baş emin
- —
- Ýaryşyň ýolbaşçysy
- —
- Guramaçy
- CLB Kiện tướng tương lai
- Reýtingi hasaplamak
- -
- Ortaça reýting / ortaça ýaş
- 1865 / 13
- Gatnaşyjylar
- 57
- Jübüt düzmek programmasy
- Swiss-Manager from Heinz Herzog ↗
Guramaçynyň bildirişi
+ Tính Elo quốc tế cho bảng MỞ RỘNG - Nội dung Cờ nhanh + Nội dung Cờ nhanh thi đấu lúc 08h00 - 12h00 ngày 27/09/2026 + Nhóm Zalo của giải: https://zalo.me/g/ikaqep729 + Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ thầy Bùi Ngọc: 0916 611 258 - thầy Đỗ Vũ Thư: 0984 791 374
Çeşme maglumaty
Çeşmä seretmekGuramaçynyň bildirişi
+ Tính Elo quốc tế cho bảng MỞ RỘNG - Nội dung Cờ nhanh + Nội dung Cờ nhanh thi đấu lúc 08h00 - 12h00 ngày 27/09/2026 + Nhóm Zalo của giải: https://zalo.me/g/ikaqep729 + Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ thầy Bùi Ngọc: 0916 611 258 - thầy Đỗ Vũ Thư: 0984 791 374
Çeşme maglumaty
Çeşmä seretmek7 tapgyrdan soňky jemleýji sanaw
| Orun | № | Oýunçy | Kategoriýa | Birleşik | FED | Reýting | Utuklar | TB1 | TB2 | TB3 | TB4 | TB5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | Lại Đức Minh | — | OPEN | VIE | — | 6,5 | 0 | 28 | 31 | 3 | 2 |
| 2 | 1 | Nguyễn Tùng Quân | U14 | OPEN | VCH | — | 6 | 0 | 28 | 31 | 3 | 2 |
| 3 | 14 | Nguyễn Tuấn Ngọc | — | OPEN | NEX | — | 5,5 | 0 | 29,5 | 32 | 3 | 3 |
| 4 | 17 | Nguyễn Thanh Bình | U13 | OPEN | TNV | — | 5,5 | 0 | 26,5 | 28 | 3 | 2 |
| 5 | 25 | Phạm Vũ Quý | U20 | OPEN | KTL | — | 5 | 0 | 28 | 30 | 3 | 2 |
| 6 | 3 | Đặng Thái Vũ | U16 | OPEN | VCH | — | 5 | 0 | 27 | 30 | 3 | 2 |
| 7 | 8 | Nguyễn Phúc Nguyên | U11 | OPEN | VIE | — | 5 | 0 | 25,5 | 28 | 4 | 2 |
| 8 | 6 | Đỗ Minh Quân | U16 | OPEN | KTL | — | 5 | 0 | 24 | 27 | 4 | 4 |
| 9 | 7 | Vũ Tuấn Trường | U09 | OPEN | NBI | — | 5 | 0 | 24 | 26,5 | 4 | 3 |
| 10 | 10 | Nguyễn Mai Chi | U15 | OPEN | QDO | — | 5 | 0 | 20,5 | 22 | 4 | 2 |
| 11 | 4 | Phạm Xuân An | U09 | OPEN | STA | — | 4,5 | 0 | 26,5 | 29 | 4 | 2 |
| 12 | 16 | Nguyễn Hữu Hải Đăng | U12 | OPEN | KTL | — | 4,5 | 0 | 22,5 | 25 | 4 | 2 |
| 13 | 9 | Ngô Gia Tường | U14 | OPEN | VIE | — | 4,5 | 0 | 22,5 | 25 | 3 | 1 |
| 14 | 15 | Nguyễn Ngọc Thảo Nguyên | U13 | OPEN | HPH | — | 4,5 | 0 | 21,5 | 23,5 | 3 | 2 |
| 15 | 12 | Nguyễn Thành Nam | U11 | OPEN | KTL | — | 4 | 0 | 27 | 30,5 | 4 | 1 |
| 16 | 19 | Phạm Công Thành | U13 | OPEN | KTL | — | 4 | 0 | 26 | 27 | 3 | 1 |
| 17 | 5 | Vũ Duy Minh | U14 | OPEN | KTL | — | 4 | 0 | 25,5 | 28,5 | 3 | 2 |
| 18 | 44 | Đinh Tiến Dũng | U18 | OPEN | VIE | — | 4 | 0 | 25,5 | 28 | 3 | 0 |
| 19 | 24 | Chu Nguyên Nam | U14 | OPEN | HPD | — | 4 | 0 | 25 | 26,5 | 4 | 3 |
| 20 | 13 | Nguyễn Lê Phương Lâm | U10 | OPEN | HNO | — | 4 | 0 | 24,5 | 26,5 | 3 | 2 |
| 21 | 22 | Nguyễn Quang Nam | U10 | OPEN | KTL | — | 4 | 0 | 24 | 25,5 | 3 | 3 |
| 22 | 23 | Nguyễn Minh Đức | U10 | OPEN | KTL | — | 4 | 0 | 23,5 | 26,5 | 3 | 0 |
| 23 | 21 | Nguyễn Hoàng Anh | U18 | OPEN | VIE | — | 4 | 0 | 23,5 | 25 | 3 | 1 |
| 24 | 18 | Nguyễn Minh Trí | U11 | OPEN | KTL | — | 4 | 0 | 21,5 | 24 | 4 | 2 |
| 25 | 40 | Trương Đức Thiên Phúc | U10 | OPEN | VIE | — | 4 | 0 | 20 | 21 | 3 | 1 |
| 26 | 51 | Nguyễn Hải Lâm | U20 | OPEN | VIE | — | 4 | 0 | 18,5 | 19,5 | 4 | 3 |
| 27 | 34 | Lê Hải Minh | U20 | OPEN | VIE | — | 3,5 | 0 | 26,5 | 29,5 | 4 | 1 |
| 28 | 38 | Nguyễn Hà Phương | U12 | OPEN | HPH | — | 3,5 | 0 | 25,5 | 28,5 | 3 | 2 |
| 29 | 11 | Mai Ngọc Thiên Vũ | U07 | OPEN | TNV | — | 3,5 | 0 | 23 | 25,5 | 3 | 1 |
| 30 | 33 | Nguyễn Diệu Anh | U10 | OPEN | VCH | — | 3,5 | 0 | 20 | 22 | 4 | 2 |
| 31 | 39 | Nguyễn Thế Thiên | U12 | OPEN | KTL | — | 3,5 | 0 | 18,5 | 20,5 | 4 | 1 |
| 32 | 35 | Nguyễn Trần Nam | U11 | OPEN | VCH | — | 3 | 0 | 24,5 | 26,5 | 4 | 1 |
| 33 | 43 | Đào Đại Phong | U14 | OPEN | HPD | — | 3 | 0 | 23,5 | 25,5 | 4 | 2 |
| 34 | 31 | Nguyễn Uyên Nhi | U11 | OPEN | HPH | — | 3 | 0 | 23,5 | 25,5 | 3 | 2 |
| 35 | 30 | Phạm Thành Long | U11 | OPEN | TNG | — | 3 | 0 | 23,5 | 25,5 | 3 | 1 |
| 36 | 20 | Ngô Quang Minh | U08 | OPEN | VCH | — | 3 | 0 | 23,5 | 24,5 | 4 | 2 |
| 37 | 29 | Cao Xuân Huy | U20 | OPEN | KTL | — | 3 | 0 | 22,5 | 23,5 | 4 | 0 |
| 38 | 27 | Nguyễn Minh Anh | U09 | OPEN | HPH | — | 3 | 0 | 22 | 23 | 3 | 1 |
| 39 | 36 | Vũ Trần Bảo Minh | U09 | OPEN | HPD | — | 3 | 0 | 21,5 | 23 | 3 | 1 |
| 40 | 52 | Nguyễn Hồng Thu | U12 | OPEN | KTL | — | 3 | 0 | 17,5 | 19 | 3 | 1 |
| 41 | 28 | Ngô Thùy Dương | U15 | OPEN | QDO | — | 3 | 0 | 17,5 | 19 | 3 | 0 |
| 42 | 46 | Hoàng Trung Dũng | U18 | OPEN | VIE | — | 2,5 | 0 | 25,5 | 26,5 | 4 | 1 |
| 43 | 32 | Lê Khánh Ly | U10 | OPEN | HPH | — | 2,5 | 0 | 21,5 | 23 | 3 | 2 |
| 44 | 53 | Nguyễn Tài Khang | U08 | OPEN | VIE | — | 2,5 | 0 | 18,5 | 20,5 | 3 | 1 |
| 45 | 26 | Phạm Quang Vinh | U08 | OPEN | VIE | — | 2,5 | 0 | 18,5 | 20 | 3 | 0 |
| 46 | 56 | Phạm Minh Hướng | U10 | OPEN | VIE | — | 2 | 0 | 21,5 | 23 | 3 | 0 |
| 47 | 47 | La Quang Nhật | U08 | OPEN | KTL | — | 2 | 0 | 18 | 19 | 4 | 0 |
| 48 | 49 | Lê Trần Đăng Khoa | U11 | OPEN | VIE | — | 2 | 0 | 17 | 18,5 | 3 | 0 |
| 49 | 41 | Mai Ngọc Hân | U14 | OPEN | TNV | — | 2 | 0 | 17 | 18 | 4 | 1 |
| 50 | 54 | Nguyễn Vi Anh | U11 | OPEN | VIE | — | 2 | 0 | 17 | 18 | 3 | 0 |
Goşmaça görkezijiler ▾
TB1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group) · TB2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter) · TB3: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter) · TB4: Most black · TB5: Number of games won with black (BWG) (Matchpoints, Forfeited games count)